PLC INVT

PLC INVT
Mã sản phẩm IVC
Mô tả IVC - Sức mạnh điều khiển cho mọi ứng dụng IVC là PLC có kích thước nhỏ gọn, bao gồm các dòng IVC1 và IVC2, đây là sản phẩm có hiệu suất cao, phù hợp với các yêu cầu điều khiển hiện đại , PLC này được thiết kế theo cấu trúc dạng modun, Bộ xử lý có tốc độ xử lý nhanh, dễ dàng kiểm soát các hoạt động hệ thống, tích hợp I / O và các bus mở rộng. Về cơ bản modun này có 2 cổng truyền thông được tích hợp sẵn và hệ thống có thể kết nối truyền thông qua chuẩn Profibus với các modun mở rộng. Các module mở rộng này có khả năng đếm xung vào /ra tốc độ cao, được sử dụng cho điều khiển chỉnh xác vị trí. IVC Sử dụng AutoStation là phần mềm lập trình mạnh mẽ cung cấp 3 ngôn ngữ lập trình tiêu chuẩn cho việc vận hành và các chức năng giám sát, bảo vệ…...
Giá : Vui lòng gọi...
Chia sẻ

Đặc điểm IVC

  • Sử dụng nguồn nuôi AutoVolt: 85~264 VAC 1.2A
  • Chức năng điều khiển thời gian thực, hỗ trợ lập trình PID, PTO, PWM điều khiển vị trí...
  • Chức năng nhận xung A/B ngõ vào.
  • Ngõ ra transistor, phát xung hai kênh A/B lên tới 100kHz
  • Hỗ trợ giao tiếp truyền thông: Có hai Port giao tiếp, tự động thêm vào kí tự đầu, kí tự cuối, tự động tính checksum CRC... Có lệnh giao tiếp trực tiếp biến tần...
  • Cho phép online editor: sửa chương trình khi PLC đang ở trạng thái Run.

 

 

 

IVC2

IVC1

I/O

Digital I/O points

10-input /6-output   14-input /10-output

20-input /12-output  24-input /16-output

32-input /32-output  40-input /40-output  

10-input /6-output   14-input /10-output

16-input /14-output  24-input /16-output

36-input /24-output

Total number of supported I/O points

512

128

Max. number of special modules

8

4

High speed pulse output

2×100kHz (for transistor output only)

Single phase counting channel

6: 2(50kHz) + 4 (10kHz)

AB phase counting channel

2: 1 (30kHz) + 1 (5kHz)

Max. total frequency of high-speed counter

80kHz

60kHz

Digital filtering

X0 ~ X17

(Input filtering constant: 0 ~ 60ms)

X0 ~ X7

(Input filtering constant: 0, 8, 16, 32, 64ms)

Max. relay output current

Resistive load

2A/1 piont

8A/4-point-group common terminal 

8A/8 point-group common terminal

Inductive load

220Vac, 80VA

Illumination

220Vac, 100W

Max. transistor output current

Resistive load

Y0, Y1: 0.3A/1 point

Others: 0.3A/1 point, 0.8A/4 points, 1.6A/8 points.

For each point above 8-point, the total current raises 0.1A.

Inductive load

Y0, Y1: 7.2W/24Vdc. Others: 12W/24Vdc

Illumination

Y0, Y1: 0.9W/24Vdc. Others: 1.5W/24Vdc

Registor

User program

12k steps (24kByte)

Memory hold upon power failure

Yes

Max. number of memory hold elements

User set (up to 200 C elements)

320 bit elements, or 180 word elements

Hardware support and sustainable period

Backup battery. Life span: 1 year.

EEPROM. Permanent

Elements

Timer

100ms precision: T0 ~ T209

10ms precision: T210 ~ T251

1ms precision: T252 ~ T255

Counter

16-bit up counter: C0 ~ C199

32-bit bi-directional counter: C200 ~ C235

32-bit high speed counter: C236 ~ C255

Data register

D0 ~ D7999

Local data register

V0 ~ V63

Offset addressing register

Z0 ~ Z15

Special data register

SD0 ~ SD255

Auxiliary relay

M0 ~ M1999

M0 ~ M2047

Local auxiliary relay

LM0 ~ LM63

Special auxiliary relay

SM0 ~ SM255

State relay

S0 ~ S991

S0 ~  S1023

Interrupt

Internal timed interrupt

3

3

External interrupt

8

16

High-speed counter interrupt

6

6

Serial port interrupt

 

8

PTO output complete interrupt

 

2

Power failure interrupt

 

1

General

Basic instruction processing time

0.09µS

0.3µS

Real time clock

Yes

(power-failure memory-hold time: >1 year)

Yes

(power-failure memory-hold time: 100 hs)

Analog potentiometer

2 (precision: 8-bit)

2 (precision: 8-bit)

Communication

Ports

PORT0: RS-232

PORT1: RS-232/RS-485

Protocol

Modbus, Free port, Programming port

Modbus, Free port, N:N bus, Programming port

Access control and user program protection

Password type

Upload, download, monitoring

Upload, download, monitoring, subprogram, formatting enabling

Upload disabling

Yes

Yes

MTBF

Relay output

200,000 hs (ground-fixed, minimum mechanical stress and temp./humidity control)

100,000 hs (ground-fixed, minimum mechanical stress & no temp./humidity control)

Transistor output

300,000 hs (ground-fixed, minimum mechanical stress and temp./humidity control)

150,000 hs (minimummechanical stress and no temp./humidity control)

Life span of output relay contacts

220Vac/15VA/inductive

1s ON / 1s OFF, 3,200,000 times

220Vac/30VA/ inductive

1s ON / 1s OFF, 1,200,000 times

220Vac/72VA/ inductive

1s ON / 1s OFF, 300,000 times

Power supply

Input voltage range

90Vac ~ 264Vac (for normal operation)

85Vac ~ 264Vac (for normal operation)

Note:

See IVC1 Series PLC User Manual for the speicifcation, installation instruction, operation and maintenance of IVC1 series PLCs.

See IVC2 Series PLC User Manual for the speicifcation, installation instruction, operation and maintenance of IVC2 series PLCs.

Hỗ trợ trực tuyến

Đối Tác