Tin tức

Hướng dẫn sử dung AC Servo INVT

Hướng dẫn cài đặt AC Servo INVT
1. Các thông số cài đặt cơ bản:
Lưu ý: Các thông số được đánh dấu (*) chỉ có hiệu lực khi tắt và bật nguồn lại.
1.1. Chế độ điều khiển vị trí:
*PA.01 = 0         Chọn chế độ điều khiển Position                                                                      
PA.06 = ...          Chọn loại xung ngõ vào
PA.04 = 1           Hộp số điện tử: tử số                         
PA.05 = 1           Hộp số điện tử: mẫu số
PB.01 = 800       Hệ số khuếch đại vị trí (KP)
PB.04 = 1000     Hệ số khuếch đại tốc độ (KS)
PB.05 = 100       Thời gian tích phân tốc độ (Ti)
*PC.04 = 0        Đảo chiều
*PC.55 = 1        Bộ chia xung ngõ ra: tử số
*PC.56 = 1        Bộ chia xung ngõ ra: mẫu số
PB.00 =  0          Hệ số quán tính cơ khí
                           PB.00 = Quán tính cơ khí của tải/quán tính cơ khí của trục Motor
PC.58 = 00010        Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)
Tham khảo sơ đồ đấu nối
1.2. Chế độ điều khiển tốc độ:
*PA.01 = 1               Chọn chế độ điều khiển Speed
PA.07 = 1                 Chọn kênh đặt tốc độ bằng analog 1 (AI1);   PA.07 = 0: Chọn đa cấp tốc độ
PB.00 = 0                 Hệ số quán tính cơ khí
                                 PB.00 = Quán tính cơ khí của tải/quán tính cơ khí của trục Motor
PB.04 = 1000           Hệ số khuếch đại tốc độ (KS)
PB.05 = 100             Thời gian tích phân tốc độ (Ti)
PC.28 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI1
PC.29 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.30 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI1
PC.31 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.44 = 0.00 V       Offset kênh AI1
PC.58 = 00010        Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)
Tham khảo sơ đồ đấu nối
1.3. Chế độ điều khiển Torque:
*PA.01 = 2               Chọn chế độ điều khiển Torque
PA.07 = 1                 Chọn kênh giới hạn tốc độ bằng AI1;            PA.07 = 0: Chọn đa cấp tốc độ
PA.08 = 1                 Chọn kênh đặt Torque bằng analog 2 (AI2);  PA.08 = 0: Chọn Torque đặt trước
PC.28 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI1
PC.29 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.30 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI1
PC.31 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI (Tùy thuộc AC Motor)
PC.44 = 0.00 V       Offset kênh AI1
PC.32 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI2
PC.33 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI2 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.34 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI2
PC.35 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI2 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.45 = 0.00 V       Offset kênh AI2
PC.58 = 00010        Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)
Tham khảo sơ đồ đấu nối
2. Cách cài đặt thông số
Cấp nguồn điều khiển à nhấn Mode nhiều lần để lựa chọn thông số hiển thị hoặc thông số cài đặt (ví dụ như PA) à Nhấn SET  (để vào nhóm thông số, ví dụ PA.00) à Nhấn  5hoặc6 (để lựa chọn thông số: PA.01, PA.02…) à Nhấn SET (để vào thông số, ví dụ PA.00 = 0) àNhấn  5hoặc6 để thay đổi giá trị rồi nhấn SET (Ví dụ PC.29 = 1500) à kết hợp phím 3 (dời vị trí số để tiện thay đổi dữ liệu ví dụ : 2500). Nhấn MODE để chọn chế độ hiển thị (Ví dụ dp-SPd: hiển thị tốc độ) rồi nhấn SET.
3. Khôi phục thông số mặc định:

 
 
     
   
     

 
                                                      Tham khảo tài liệu SV – DB100 AC Servo Drives để biết thêm rất nhiều chức năng khác.

Các tin khác

Hỗ trợ trực tuyến

Đối Tác